Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 112/1680
văn phòng điện báo
bức điện; điện tín; điện báo; LT:封[feng1],份[fen4]
máy cưa đĩa
thiết bị điện; dụng cụ điện
thương mại điện tử (viết tắt của 電子商務|电子商务[dian4 zi3 shang1 wu4]); (cũ) đàm phán qua điện báo hoặc điện thoại
đầu kim (của máy quay đĩa)
máy hát; máy quay đĩa
máy hát; máy quay đĩa
máy hát đĩa; máy quay đĩa
điện tín chia buồn; gửi lời chia buồn bằng điện báo
thông báo bằng điện báo, điện thoại
máy sấy tóc
đàn guitar điện
chuyển tiền điện báo (TT)
thợ điện
giáo dục đa phương tiện; viết tắt thành 電教|电教
điện hóa học
bàn xoay điện
xe điện (xe tay ga, xe đạp, ô tô, v.v.)
pa lăng xích điện
đồ chơi chạy bằng pin; (Đài Loan) trò chơi điện tử; trò chơi máy tính
động cơ điện
suất điện động
chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử
công suất điện (đo bằng watt)
đầu máy điện
năng lượng điện; điện
tra tấn ai đó bằng điện; xử tử bằng điện
tủ lạnh; LT:個|个[ge4]
tủ đông
tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi; không bền vững
ánh điện; chớp; quang điện
giá điện
gửi thông tin bằng phương tiện điện tử (như fax, điện tín, telex, v.v.); tin nhắn được truyền bằng phương tiện điện tử; telex; máy điện báo
lừa đảo viễn thông
tín hiệu điện
mạng lưới viễn thông
văn phòng trung tâm; văn phòng viễn thông
viễn thông
điện thế kế
biến trở
điện thế; hiệu điện thế
sét; điện; dạng kết hợp của điện; bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện báo, v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện báo, v.v
thiên tai do mưa đá
bão mưa đá
mưa đá; cục mưa đá
cục mưa đá
mưa đá
khủng long apatosaurus; tên gọi cũ: khủng long brontosaurus
sấm rền
chim capercaillie (Lagopus, một số loài); chim sấm (trong thần thoại thổ dân châu Mỹ)
nhạc reggae (từ mượn)
tiếng sấm
lôi kế; thiết bị đo sấm sét
sấm sét
bão có sấm sét
cắt laser (viết tắt của 雷射雕刻[lei2 she4 diao1 ke4])
mưa rào có sấm
Ciudad Real
Lôi Phong (1940-1962), được tuyên truyền thành tấm gương vị tha và cống hiến cho Đảng từ năm 1963 trở đi
ăng-ten ra đa
ra đa (từ mượn)
tiếng sấm
Renoir (tên); Pierre-Auguste Renoir (1841-1919), họa sĩ ấn tượng người Pháp
số Reynolds (tỷ số giữa lực quán tính và lực nhớt trong cơ học chất lỏng)
Reynolds (tên); Renault (hãng xe hơi Pháp); Reno, Nevada
reggae (từ mượn); cũng viết là 雷鬼[lei2 gui3]
Raymond (tên)
nghĩa đen: sấm to, nhưng mưa chỉ nhỏ giọt (thành ngữ); nghĩa bóng: nói nhiều, nhưng không làm gì cả
sấm
kíp nổ; ngòi nổ
Công ty Raytheon, nhà thầu quốc phòng Mỹ