Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giáo dục bậc cao (viết tắt của 高等教育[gao1 deng3 jiao4 yu4])
rất hiệu quả; tính hiệu quả
hiệu quả cao
hiệu quả; cực kỳ hiệu quả
không xứng đáng để kết giao với (người có địa vị xã hội cao hơn)
leo thang xã hội; nhận là có quen biết với người ở tầng lớp xã hội cao hơn
giương cao; được nâng lên; tinh thần phấn chấn; bay cao
nước đi khôn ngoan; tuyệt chiêu; ý tưởng sáng suốt
hào phóng (thành ngữ); rộng lượng; Cho tôi xin đi!
nói tốt về ai đó
công nghệ cao; công nghệ tiên tiến
học sinh rất giỏi; học sinh tài năng
tài năng xuất sắc; năng lực hiếm có; người có khả năng nổi bật
(thành ngữ) đầy rẫy chuyên gia
chuyên gia; bậc thầy; rất giỏi
kiêu ngạo; phách lối
hiệu suất cao
tên Trung Quốc của nhà khoa học máy tính người Mỹ Donald Knuth (1938-), được đặt trước chuyến thăm Trung Quốc của ông năm 1977
học trò xuất sắc
xuất sắc; nổi bật
bàn chân vòm cao
chiều cao; độ cao; độ nâng; cấp độ cao; rất; LT:個|个[ge4]
cán bộ cấp cao; đảng viên cấp cao
học sinh lớp trên
già; cao tuổi
Huyện Gaoping ở phía nam Sơn Tây
Gaoping, thành phố cấp huyện ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
Gaoping, thành phố ở 山西[Shan1 xi1]; Cao Bằng, Việt Nam
giày cổ cao; giày cao đến mắt cá chân
mũ giấy hình nón cao đội để bêu xấu; mũ của kẻ ngốc; (nghĩa bóng) lời nịnh hót