权
quyền lực; quyền hạn; quyền; (văn học) cân nhắc; tạm thời; biện pháp tạm thời
quyền lực; quyền hạn; quyền; (văn học) cân nhắc; tạm thời; biện pháp tạm thời
权 thường mang nghĩa “quyền lực”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 权 cùng cụm 权利 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quyền lực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chế độ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhân quyền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nợ; thiếu; (văn học) bị thiếu; (hình thức kết hợp) ngáp; nhấc nhẹ (một phần của cơ thể)
›檵qǐbiến thể của 杞[qi3], cây câu kỷ (Lycium chinense)
›樯qiángcột buồm; cột
›檠qíngdụng cụ để nắn thẳng cung
›欺qīlợi dụng không công bằng; lừa dối; gian lận
›钦qīntôn trọng; ngưỡng mộ; sùng kính; đích thân hoàng đế
›檎qín(quả)
›橾qiāobiến thể cũ của 鍬|锹[qiao1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.