Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
争面子
zhēng miàn zi

làm ai đó tự hào; là niềm tự hào cho (trường học, v.v.); làm cho mình trông tốt; xây dựng hình ảnh cá nhân

Cụm từ
烝民
zhēng mín

người dân; quần chúng

Cụm từ
正名
zhèng míng

thay thế tên hoặc danh hiệu hiện tại của cái gì đó bằng một tên mới phản ánh đúng bản chất của nó; chính danh (một nguyên tắc của triết học Nho giáo)

Cụm từ
争鸣
zhēng míng

tranh luận

Cụm từ
证明
zhèng míng

bằng chứng; chứng chỉ; giấy tờ tùy thân; lời chứng thực; LT:個|个[ge4]; chứng minh; làm chứng; xác nhận tính đúng đắn của

Cụm từ
争名夺利
zhēng míng duó lì

tranh giành danh tiếng, đoạt lợi ích (thành ngữ); tranh giành danh vọng và tài sản; chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân

Thành ngữ
证明力
zhèng míng lì

giá trị chứng cứ; sức mạnh của bằng chứng trong pháp lý; mức độ liên quan

Cụm từ
证明书
zhèng míng shū

giấy chứng nhận

Cụm từ
证明完毕
zhèng míng wán bì

đpcm; kết thúc chứng minh (toán học)

Cụm từ
证明文件
zhèng míng wén jiàn

giấy tờ chứng minh; bằng chứng tài liệu

Cụm từ
征名责实
zhēng míng zé shí

tìm hiểu bản chất thực sự dựa trên tên gọi (thành ngữ); đánh giá sự việc qua bề ngoài

Thành ngữ
正模标本
zhèng mó biāo běn

mẫu vật chuẩn

Cụm từ
征募
zhēng mù

bắt nhập ngũ

Cụm từ
正能量
zhèng néng liàng

năng lượng tích cực; tích cực

Cụm từ
正念
zhèng niàn

chánh niệm (Phật giáo)

Cụm từ
整年累月
zhěng nián lěi yuè

hết tháng này qua tháng khác, hết năm này qua năm khác; năm này qua năm khác

Cụm từ
正宁
Zhèng níng

huyện Zhengning ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
狰狞
zhēng níng

ác độc; dữ dội; nham hiểm

Cụm từ
正宁县
Zhèng níng xiàn

huyện Zhengning ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
证奴
zhèng nú

"nô lệ chứng chỉ", người làm mọi cách để có nhiều chứng chỉ nhằm tăng khả năng được tuyển dụng

Cụm từ
政派
zhèng pài

nhóm chính trị; phe phái

Cụm từ
正派
zhèng pài

ngay thẳng

Cụm từ
征旆
zhēng pèi

cờ hiệu dùng trong viễn chinh; cờ chiến

Cụm từ
征聘
zhēng pìn

mời ứng tuyển tuyển dụng; tuyển dụng

Cụm từ
正品
zhèng pǐn

hàng hóa chứng nhận; sản phẩm chất lượng; sản phẩm bình thường; hàng loại A

Cụm từ
整齐
zhěng qí

ngăn nắp; gọn gàng; đều; ngay ngắn

Cụm từ
正气
zhèng qì

bầu không khí lành mạnh; tinh thần đạo đức; khí phách kiên cường; liêm khiết; (YHCT) chính khí (khả năng đề kháng bệnh)

Cụm từ
争气
zhēng qì

làm việc chăm chỉ vì điều gì; quyết tâm cải thiện; không muốn thua kém

Cụm từ
蒸气
zhēng qì

hơi nước; hơi

Cụm từ
蒸汽
zhēng qì

hơi nước

Cụm từ