中英对照
văn bản đối chiếu song ngữ Trung - Anh
văn bản đối chiếu song ngữ Trung - Anh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
văn bản đối chiếu song ngữ Trung - Anh
›中英Zhōng YīngTrung-Anh; Trung Quốc-Anh
›中航技进出口有限责任公司Zhōng háng jì Jìn chū kǒu Yǒu xiàn Zé rèn Gōng sīTổng công ty xuất nhập khẩu kỹ thuật hàng không Trung Quốc (CATIC)
›中草药zhōng cǎo yàothuốc thảo dược Trung Quốc
›中华Zhōng huáTrung Hoa (tên gọi trang trọng thay thế)
›中兴新村Zhōng xīng Xīn cūnLàng mới Zhongxing, thị trấn kiểu mẫu ở huyện Nam Đầu, miền trung-tây Đài Loan
›中华人民共和国Zhōng huá Rén mín Gòng hé guóCộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›中华仙鹟Zhōng huá xiān wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam Trung Quốc (Cyornis glaucicomans)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.