中亚细亚
Trung Á
Trung Á
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc của Vaurie (Caprimulgus centralasicus)
›中亚草原Zhōng Yà cǎo yuánthảo nguyên Trung Á
›中亚Zhōng YàTrung Á
›中亚鸽zhōng yà gē(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu mắt vàng (Columba eversmanni)
›中人zhōng rénngười trung gian; nhà hòa giải; trung gian
›中中zhōng zhōngbình thường; trung bình; không thiên vị; (Hồng Kông) trường trung học dùng tiếng Trung làm ngôn ngữ giảng…
›中介zhōng jièlàm trung gian; kết nối; trung gian; liên-; cơ quan; đại lý
›中世纪zhōng shì jìthuộc thời trung cổ; Thời Trung Cổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.