中医
y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ được đào tạo về y học cổ truyền
y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ được đào tạo về y học cổ truyền
中医 thường mang nghĩa “y học cổ truyền Trung Quốc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 中医, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
y học cổ truyền Trung Quốc; YHCT
›中都Zhōng dūTrung Đô, kinh đô của Trung Quốc thời nhà Kim (1115-1234), nay là Bắc Kinh
›中部zhōng bùphần giữa; khu vực trung tâm
›中量级zhōng liàng jíhạng trung (quyền anh, v.v.)
›中锋zhōng fēngtiền vệ; trung phong (bóng rổ); tiền đạo trung tâm (khúc côn cầu, bóng đá)
›中长跑zhōng cháng pǎocuộc đua cự ly trung bình
›中间人zhōng jiān rénngười trung gian; người hòa giải
›中间人攻击zhōng jiān rén gōng jī(máy tính) tấn công người trung gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.