忠于
trung thành với
trung thành với
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiện chí; tận tâm; trung thành; cống hiến
›忠实zhōng shítrung thành
›忠义zhōng yìtrung thành và chính trực; trung nghĩa; sự trung thành
›忠勇zhōng yǒngtrung thành và dũng cảm
›忠臣zhōng chénquan trung thành
›忠信zhōng xìntrung thành và chân thành; trung thực và chân thành
›忠清Zhōng qīngtỉnh Chungcheong của Triều Tiên Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3…
›忠清道Zhōng qīng dàoTỉnh Chungcheong của Triều Tiên Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.