中叶
giữa- (ví dụ: giữa thế kỷ); giai đoạn giữa
giữa- (ví dụ: giữa thế kỷ); giai đoạn giữa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiệp ước năm 1923 bình thường hóa quan hệ giữa Liên Xô và chính phủ quân phiệt miền Bắc Trung Quốc
›中华龙鸟Zhōng huá lóng niǎoSinosauropteryx, một loài khủng long nhỏ sống ở khu vực hiện nay là Đông Bắc Trung Quốc trong kỷ Phấn trắng…
›中药zhōng yàoy học cổ truyền Trung Quốc; LT:服[fu4],種|种[zhong3]
›中华鹧鸪Zhōng huá zhè gū(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Trung Hoa (Francolinus pintadeanus)
›中华电视Zhōng huá Diàn shìHệ thống Truyền hình Trung Hoa (CTS), Đài Loan
›中号zhōng hàocỡ vừa
›中华苏维埃共和国Zhōng huá Sū wéi āi Gòng hé guóCộng hòa Xô viết Trung Hoa (1931-1937)
›中卫Zhōng wèiZhongwei, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.