中招
中招 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 中招 trong tiếng Việt
(võ thuật) bị đánh trúng; bị hạ gục; (nghĩa bóng) bị nhiễm (bệnh hoặc virus máy tính); (nghĩa bóng) mắc bẫy ai đó; bị lừa
(võ thuật) bị đánh trúng; bị hạ gục; (nghĩa bóng) bị nhiễm (bệnh hoặc virus máy tính); (nghĩa bóng) mắc bẫy ai đó; bị lừa