中原区
Quận Trung Nguyên của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
Quận Trung Nguyên của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận trung tâm (của thành phố); khu vực trung tâm
›中原Zhōng yuánTrung Nguyên, vùng trung và hạ lưu sông Hoàng Hà, bao gồm Hà Nam, tây Sơn Đông, nam Sơn Tây và Hà Bắc
›中南海Zhōng nán hǎiTrung Nam Hải, cung điện gần Tử Cấm Thành, hiện là trụ sở trung ương của Đảng Cộng sản và Quốc vụ viện
›中和市Zhōng hé shìThành phố Zhonghe hoặc Chungho ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›中南部zhōng nán bùkhu vực miền nam trung bộ
›中原大学Zhōng yuán Dà xuéĐại học Chung Nguyên, ở Đài Loan
›中卷zhōng juǎnmực trưởng thành, thường dài hơn 15 cm với thân mảnh và vây hình thoi lớn (Đài Loan)
›中古zhōng gǔthời trung cổ; Thời kỳ Trung Cổ; trung cổ Trung Quốc, thế kỷ 3 đến 9, bao gồm các triều Tùy và Đường; Giữa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.