中岳
Núi Tung 嵩山 ở Hà Nam, một trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
Núi Tung 嵩山 ở Hà Nam, một trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lăng Tôn Trung Sơn ở Nam Kinh
›中山市Zhōng shān Shìthành phố cấp địa khu Trung Sơn ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc, gần quê…
›中巴zhōng bāxe buýt nhỏ
›中山装zhōng shān zhuāngbộ trang phục Trung Sơn
›中山狼传Zhōng shān Láng ZhuànChuyện chó sói Trung Sơn, ngụ ngôn của Mã Trung Tích 馬中錫|马中锡[Ma3 Zhong1 xi1]
›中巴士zhōng bā shìxe buýt nhỏ
›中山服zhōng shān fúbộ trang phục Trung Sơn; áo khoác Mao; LT:件[jian4]
›中山成彬Zhōng shān Chéng bīnNAKAYAMA Nariaki (1943-), bộ trưởng nội các Nhật Bản cánh hữu và người nổi tiếng phủ nhận tội ác chiến tranh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.