钟繇
Chung Diêu (151-230), đại thần Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] và nhà thư pháp nổi tiếng, được cho là phát triển chữ Khải 楷書|楷书[kai3 shu1]
Chung Diêu (151-230), đại thần Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] và nhà thư pháp nổi tiếng, được cho là phát triển chữ Khải 楷書|楷书[kai3 shu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chung Quỳ (nhân vật thần thoại, được cho là xua đuổi tà ma); (bóng) người có dũng khí chống lại điều ác
›钟睒睒Zhōng Shǎn shǎnChung Thiểm Thiểm (1954-), doanh nhân tỷ phú Trung Quốc, nhà sáng lập và chủ tịch của Nông Phu Sơn Tuyền…
›钟祥县Zhōng xiáng XiànHuyện Zhongxiang ở Hồ Bắc
›钟万学Zhōng Wàn xuéBasuki Tjahaja Purnama (1966-), chính trị gia Indonesia, thống đốc Jakarta (2014-)
›钟祥市Zhōng xiáng ShìThành phố cấp huyện Zhongxiang, thuộc Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc
›钟祥Zhōng xiángThành phố cấp huyện Zhongxiang, thuộc Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc
›钟爱zhōng àitrân quý; rất yêu thích
›钟情zhōng qíngphải lòng; yêu quý ai đó hoặc điều gì đó sâu sắc (người yêu, hoặc nghệ thuật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.