中银
Ngân hàng Trung Quốc (viết tắt của 中國銀行|中国银行[Zhong1 guo2 Yin2 hang2])
Ngân hàng Trung Quốc (viết tắt của 中國銀行|中国银行[Zhong1 guo2 Yin2 hang2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
viết tắt của 中國銀行|中国银行[Zhong1 guo2 Yin2 hang2]
›中联航Zhōng lián hángHãng Hàng không Liên hợp Trung Quốc, viết tắt của 中國聯合航空|中国联合航空[Zhong1 guo2 Lian2 he2 Hang2 kong1]
›中远Zhōng yuǎnTập đoàn Vận tải Biển Trung Quốc (COSCO) (viết tắt của 中國遠洋運輸|中国远洋运输[Zhong1 guo2 Yuan3 yang2 Yun4 shu1])
›中青Zhōng QīngThanh Niên Trung Quốc (tên viết tắt của báo chính thức 中國青年報|中国青年报[Zhong1 guo2 Qing1 nian2 Bao4])
›中科院Zhōng kē yuànviết tắt của 中國社會科學院|中国社会科学院[Zhong1 guo2 She4 hui4 Ke1 xue2 yuan4], Viện Khoa học Trung Quốc (CAS)
›中视Zhōng shìĐài Truyền hình Trung Hoa (CTV), Đài Loan (viết tắt của 中國電視公司|中国电视公司[Zhong1 guo2 Dian4 shi4 Gong1 si1])
›中华航空公司Zhōng huá Háng kōng Gōng sīHãng Hàng không Trung Hoa (Đài Loan); viết tắt là 華航|华航[Hua2 hang2]
›中办Zhōng BànVăn phòng Trung ương của ĐCSTQ (viết tắt của 中共中央辦公廳|中共中央办公厅[Zhong1 gong4 Zhong1 yang1 Ban4 gong1 ting1])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.