Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
战无不胜,攻无不克
zhàn wú bù shèng , gōng wú bù kè

trận nào cũng thắng, đánh đâu thắng đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn chiến thắng; không gì họ không làm được

Thành ngữ
战无不胜,攻无不取
zhàn wú bù shèng , gōng wú bù qǔ

chiến đâu thắng đó, đánh đâu chiếm đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn luôn chiến thắng; không gì là không thể làm

Thành ngữ
占下风
zhàn xià fēng

bị thất thế

Cụm từ
占先
zhàn xiān

giành quyền ưu tiên

Cụm từ
占线
zhàn xiàn

bận (đường dây điện thoại)

Cụm từ
展现
zhǎn xiàn

mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bày

Cụm từ
战线
zhàn xiàn

đường chiến đấu; mặt trận; tuyến đầu

Cụm từ
绽线
zhàn xiàn

bị rách đường may

Cụm từ
展弦比
zhǎn xián bǐ

tỉ lệ khung cánh (khí động học)

Cụm từ
展销
zhǎn xiāo

trưng bày và bán (ví dụ: tại hội chợ); triển lãm bán hàng

Cụm từ
展销会
zhǎn xiāo huì

hội chợ thương mại; triển lãm bán hàng

Cụm từ
崭新
zhǎn xīn

mới tinh

Cụm từ
斩新
zhǎn xīn

biến thể của 嶄新|崭新[zhan3 xin1]

Cụm từ
占星
zhān xīng

bói toán bằng chiêm tinh; tử vi

Cụm từ
占星家
zhān xīng jiā

nhà chiêm tinh

Cụm từ
占星师
zhān xīng shī

nhà chiêm tinh

Cụm từ
占星术
zhān xīng shù

chiêm tinh học

Cụm từ
占星学
zhān xīng xué

chiêm tinh học

Cụm từ
毡靴
zhān xuē

ủng dạ; valenki (giày truyền thống của Nga)

Cụm từ
占压
zhàn yā

để chiếm dụng (quỹ hoặc tài nguyên, v.v. mà lẽ ra có thể được sử dụng)

Cụm từ
辗轧
zhǎn yà

cán qua; chạy qua

Cụm từ
斩眼
zhǎn yǎn

chớp mắt (văn học)

Cụm từ
瞻仰
zhān yǎng

tôn kính; ngưỡng mộ

Cụm từ
战役
zhàn yì

chiến dịch quân sự

Cụm từ
沾益
Zhān yì

huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
沾益县
Zhān yì xiàn

huyện Zhanyi ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
占用
zhàn yòng

chiếm dụng

Cụm từ
占有
zhàn yǒu

có; sở hữu; nắm giữ; chiếm; chiếm giữ; chiếm (một tỉ lệ cao, v.v.)

Cụm từ
占优
zhàn yōu

chiếm ưu thế; vượt trội

Cụm từ
战友
zhàn yǒu

đồng đội; đồng chí trong chiến đấu

Cụm từ