哲学博士学位
học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士學位|博士学位
học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt là 博士學位|博士学位
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(y học) tăng sản; (viết tắt của 增廣生員|增广生员[zeng1 guang3 sheng1 yuan2]) học giả ôn thi khoa cử triều Minh…
›中财Zhōng CáiĐại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh (viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4…
›专八zhuān bāTEM-8 hoặc Kỳ thi chuyên ngành tiếng Anh cấp 8, kỳ thi trình độ cao nhất cho sinh viên chuyên ngành tiếng…
›专列zhuān liètàu đặc biệt; viết tắt của 專門列車|专门列车[zhuan1 men2 lie4 che1]
›住房和城乡建设部Zhù fáng hé Chéng xiāng Jiàn shè bùBộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn của PRC (MOHURD); viết tắt thành 住建部[Zhu4 Jian4 bu4]
›住建部Zhù Jiàn bùBộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn của Trung Quốc (MOHURD) (viết tắt của 住房和城鄉建設部|住房和城乡建设部[Zhu4 fang2…
›左联Zuǒ LiánLiên đoàn Nhà văn Cánh tả, một tổ chức nhà văn thành lập ở Trung Quốc năm 1930; viết tắt của…
›主裁zhǔ cái(thể thao) làm trọng tài; làm giám sát trận đấu; điều khiển trận đấu; trọng tài (viết tắt của 主裁判[zhu3 cai2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.