Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
占优势
zhàn yōu shì

chiếm ưu thế; ở vị trí thống trị

Cụm từ
站员
zhàn yuán

nhân viên nhà ga; nhân viên đường sắt

Cụm từ
飐飐
zhǎn zhǎn

dường như đang bay

Cụm từ
站长
zhàn zhǎng

người phụ trách trạm xe lửa 車站|车站[che1 zhan4] (trưởng trạm), trang web 網站|网站[wang3 zhan4] (quản trị web), trung tâm tình nguyện 志工站[zhi4 gong1 zhan4] (quản lý trung tâm), v.v

Cụm từ
战战兢兢
zhàn zhàn jīng jīng

run sợ; hài hùng và lo lắng

Cụm từ
战战栗栗
zhàn zhàn lì lì

run rẩy sợ hãi

Cụm từ
沾沾自喜
zhān zhān zì xǐ

tự mãn không gì sánh được

Cụm từ
占着茅坑不拉屎
zhàn zhe máo kēng bù lā shǐ

nghĩa đen: chiếm nhà xí mà không ị (tục ngữ); nghĩa bóng: giữ khư khư mà không dùng

Tục ngữ / châm ngôn
战争
zhàn zhēng

chiến tranh; xung đột; LT:場|场[chang2],次[ci4]

Cụm từ
战争与和平
Zhàn zhēng yǔ Hé píng

Chiến tranh và Hòa bình của Tolstoy 托爾斯泰|托尔斯泰

Cụm từ
战争罪
zhàn zhēng zuì

tội ác chiến tranh

Cụm từ
站着说话不腰疼
zhàn zhe shuō huà bù yāo téng

nghĩa đen: nói thì dễ, nhưng làm mới khó (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyên gia bàn giấy; nói mà không làm

Thành ngữ
占中
Zhàn Zhōng

Phong trào Chiếm lĩnh Trung Hoàn, phong trào bất tuân dân sự Hồng Kông (tháng 9 năm 2014 -)

Cụm từ
栈主
zhàn zhǔ

chủ quán trọ

Cụm từ
站住
zhàn zhù

đứng lại

Cụm từ
展转
zhǎn zhuǎn

biến thể của 輾轉|辗转[zhan3 zhuan3]

Cụm từ
辗转
zhǎn zhuǎn

trằn trọc trên giường; từ người này qua người khác; gián tiếp; lang thang

Cụm từ
辗转反侧
zhǎn zhuǎn fǎn cè

trằn trọc không yên (trên giường)

Cụm từ
展转腾挪
zhǎn zhuǎn téng nuó

xem 閃轉騰挪|闪转腾挪[shan3 zhuan3 teng2 nuo2]

Cụm từ
毡子
zhān zi

vải dạ

Cụm từ
站姿
zhàn zī

tư thế đứng

Cụm từ
占族
Zhàn zú

dân tộc Chăm

Cụm từ
栈租
zhàn zū

tiền thuê kho; chi phí lưu kho

Cụm từ
zhào

biến thể cũ của 照[zhao4]

Từ vựng
zhào

(hình thức kết hợp) điềm báo; tiên đoán; một triệu; mega-; (Đài Loan) một nghìn tỷ; tera-; (cũ) một tỷ

Từ vựng
zhào

triệu tập; gọi họp; tổ chức họp; chùa hoặc tu viện (dùng trong địa danh ở Nội Mông)

Danh từ riêng
zhāo

dùng trong 啁哳[zhao1 zha1]; cách phát âm Đài Loan: [zhou1]

Từ vựng
zhào

hót líu lo

Từ vựng
zhāo

dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]

Từ vựng
zhào

hiến tế

Từ vựng