折腰
cúi người ở thắt lưng; cúi chào; (bóng) khuất phục; chịu khuất phục
cúi người ở thắt lưng; cúi chào; (bóng) khuất phục; chịu khuất phục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chặn địch trên bàn tiệc; nghĩa bóng: chiếm ưu thế trước kẻ địch trong các chức năng ngoại giao
›折旧zhé jiùkhấu hao
›折罪zhé zuìchuộc tội
›折旧率zhé jiù lǜtỷ lệ khấu hao
›折缝zhé féngđường may gấp (gấp lại và may từ trên xuống)
›折线图zhé xiàn túbiểu đồ đường
›折衷zhé zhōngbiến thể của 折中[zhe2 zhong1]
›折线zhé xiànđường gấp khúc (hình liên tục tạo bởi các đoạn thẳng); đường gấp khúc; đường hình chữ V
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.