遮天蔽日
nghĩa đen: che trời lấp đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển đất trời; bao trùm khắp nơi; có tầm quan trọng lớn lao
nghĩa đen: che trời lấp đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển đất trời; bao trùm khắp nơi; có tầm quan trọng lớn lao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chu kỳ quay trở lại bắt đầu (thành ngữ); chuyển động vòng tròn; bánh xe quay vòng
›这山望着那山高zhè shān wàng zhe nà shān gāonghĩa đen: núi bên kia trông cao hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại; đứng núi…
›逐鹿中原zhú lù Zhōng yuánnghĩa đen: săn hươu ở Trung Nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: mưu toan chiếm đoạt ngai vàng
›遮遮掩掩zhē zhē yǎn yǎnbí mật; cố gắng che đậy (thành ngữ)
›醉翁之意不在酒zuì wēng zhī yì bù zài jiǔtấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến…
›重文轻武zhòng wén qīng wǔcoi trọng văn và xem nhẹ võ (thành ngữ); chú trọng văn hóa và bỏ qua quân sự; thích cầm bút hơn cầm gươm
›重于泰山zhòng yú Tài Shānnặng hơn núi Thái (thành ngữ); nghĩa là vấn đề cực kỳ nghiêm trọng
›重男轻女zhòng nán qīng nǚcoi trọng nam giới và xem nhẹ nữ giới (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.