综合
toàn diện; hỗn hợp; tổng hợp; kết hợp; tóm lại; tích hợp
toàn diện; hỗn hợp; tổng hợp; kết hợp; tóm lại; tích hợp
综合 thường mang nghĩa “Tổng hợp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 综合 cùng cụm 综合性 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữĐây là một bài kiểm tra tổng hợp.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tính tổng hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hội chứng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hội chứng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
báo cáo toàn diện; báo cáo tổng hợp
›综上所述zōng shàng suǒ shùtóm tắt; tổng kết
›综括zōng kuòtóm tắt; tổng kết
›综析zōng xīphân tích tổng hợp
›综合布线zōng hé bù xiànhệ thống dây tích hợp
›综合性zōng hé xìngtính tổng hợp
›综合服务数位网络zōng hé fú wù shù wèi wǎng luòMạng số dịch vụ tích hợp; ISDN
›综合业务数字网zōng hé yè wù shù zì wǎngMạng số dịch vụ tích hợp (ISDN) (tin học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.