总机 là gì?
总机 [zǒng jī] có nghĩa là tổng đài điện thoại; tổng đài; board chuyển mạch.
Nghĩa của từ 总机 trong tiếng Việt
- tổng đài điện thoại
- tổng đài
- board chuyển mạch
Cách đọc và ghi nhớ 总机
总机 được đọc là zǒng jī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tổng đài điện thoại; tổng đài; board chuyển mạch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .