棕红
nâu đỏ
nâu đỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sao lùn nâu
›棕熊zōng xiónggấu nâu
›棕肛凤鹛zōng gāng fèng méi(loài chim ở Trung Quốc) yuhina đuôi nâu (Yuhina occipitalis)
›棕编zōng biānsợi cọ đan (dùng trong thủ công); sợi dừa; sợi dừa đan
›棕眉柳莺zōng méi liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chạch sọc vàng (Phylloscopus armandii)
›棕缚zōng fùsợi cọ; dây làm từ sợi cọ; xơ dừa
›棕眉山岩鹨zōng méi shān yán liù(loài chim ở Trung Quốc) chim chích Siberia (Prunella montanella)
›棕绷zōng bēngkhung chữ nhật đan chiếu sợi cọ (đặt trên khung giường làm bề mặt để ngủ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.