总管理处
trụ sở chính; văn phòng điều hành chính
trụ sở chính; văn phòng điều hành chính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phụ trách (một lĩnh vực chính); người phụ trách; quản lý; (cũ) quản gia (của gia đình giàu có); tổng quản
›总结zǒng jiétóm tắt; kết luận; tóm lược; sơ yếu lý lịch; LT:個|个[ge4]
›总算zǒng suàncuối cùng; cuối cùng thì; nhìn chung
›总统zǒng tǒngtổng thống (của một quốc gia); LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2],屆|届[jie4]
›总站zǒng zhànđiểm cuối
›总统任期zǒng tǒng rèn qīnhiệm kỳ tổng thống; chức vụ tổng thống
›总称zǒng chēngthuật ngữ chung
›总统制zǒng tǒng zhìhệ thống tổng thống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.