自
(dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên
(dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên
自 thường mang nghĩa “tự; bản thân”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 自 cùng cụm 自己 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bản thân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tự do; sự tự do
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tự nhiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đến từ (một nơi)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải; (hình thức kết hợp) gây ra; dẫn đến; do đó
›臧zàngbiến thể cũ của 藏[zang4]; biến thể cũ của 臟|脏[zang4]
›臜zāxem 腌臢|腌臜[a1 za1]
›脏zàngnội tạng; (giải phẫu) cơ quan
›臓zàngbiến thể tiếng Nhật của 臟|脏
›膣zhìâm đạo
›䏝zhuān(tiếng địa phương) mề
›至zhìđến; nhất; tới; đến khi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.