Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
以利于以利於

yǐ lì yú

以利于 là gì?

以利于 [yǐ lì yú] có nghĩa là vì lợi ích của; để.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 以利于 trong tiếng Việt

  1. vì lợi ích của
  2. để

Cách đọc và ghi nhớ 以利于

以利于 được đọc là yǐ lì yú, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vì lợi ích của; để”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan