伊隆·马斯克
Elon Musk (1971-), người sáng lập kiêm CEO của SpaceX, đồng sáng lập kiêm CEO của Tesla Motors
Elon Musk (1971-), người sáng lập kiêm CEO của SpaceX, đồng sáng lập kiêm CEO của Tesla Motors
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường công lập Eton (trường danh giá của Anh)
›伊金霍洛旗Yī jīn huò luò qíCờ Ejin Horo (Ejen Khoruu khoshuu) ở địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
›伊金霍洛Yī jīn huò luòCờ Ejin Horo (Ejen Khoruu khoshuu) ở địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
›伊马姆yī mǎ mǔxem 伊瑪目|伊玛目[yi1 ma3 mu4]
›伊里奇Yī lǐ qíIlyich hoặc Illich (tên gọi)
›伊丽莎白Yī lì shā báiElizabeth (tên người)
›伊通镇Yī tōng zhènTrấn Yitong, thủ phủ của huyện tự trị dân tộc Mãn Yitong ở Siping 四平, Jilin
›伊面yī miànmì Yi (hoặc mì yee hay mì yee-fu, v.v.), một loại mì trứng Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.