仪陇县
huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
›仪征市Yí zhēng shìNghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
›仪征Yí zhēngNghi Chinh, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
›仪节yí jiénghi thức; nghi lễ
›仪礼Yí lǐNghi Lễ, phần của Kinh Lễ trong Nho giáo 禮記|礼记[Li3 ji4]
›仪式yí shìnghi thức
›仪队yí duìđội danh dự; đội diễu hành
›仪表盘yí biǎo pánbảng điều khiển; bảng chỉ số
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.