瑶族
dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và đông nam Á
dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và đông nam Á
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị Dân tộc Nạp Tây Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
›玉龙雪山Yù lóng xuě shānNúi Ngọc Long ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam
›玉龙县Yù lóng xiànhuyện tự trị Ngọc Long Nạp Tây ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
›玉头姬鹟yù tóu jī wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam (Ficedula sapphira)
›瑶池Yáo chíhồ Ngọc trên núi Côn Lôn, nơi ở của Tây Vương Mẫu 西王母
›瑶之圃Yáo zhī pǔvườn ngọc của thiên đế; thiên đường
›瑶海Yáo hǎiDiêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
›瑶海区Yáo hǎi QūDiêu Hải, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.