鸦片
thuốc phiện (từ mượn)
thuốc phiện (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tẩu thuốc phiện
›鸦嘴卷尾yā zuǐ juǎn wěi(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mỏ quạ (Dicrurus annectans)
›鸦片战争Yā piàn Zhàn zhēngChiến tranh Nha phiến 1840-1842 và 1860-1861
›鸳绮yuān qǐloại vải lộng lẫy
›鸳鸯yuān yāng(loài chim ở Trung Quốc) vịt uyên ương (Aix galericulata); (nghĩa bóng) cặp đôi tình cảm; vợ chồng hạnh phúc
›鸳鸯戏水yuān yāng xì shuǐnghĩa đen: uyên ương chơi đùa trong nước; bóng: ân ái
›鸢尾花yuān wěi huāhoa diên vĩ (họ Iridaceae)
›鸳鸯浴yuān yāng yùtắm chung với nhau như một cặp đôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.