哑然无生
im lặng bao trùm (thành ngữ)
im lặng bao trùm (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị buộc phải chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); không thể nói ra nỗi khổ của mình; thỉnh thoảng được viết…
›哑巴吃黄连yǎ ba chī huáng liánkhông còn cách nào khác ngoài chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng được viết 啞巴吃黃蓮|哑巴吃黄莲; (thường đi…
›哑巴吃黄莲yǎ ba chī huáng liánkhông còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng viết 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连; (thường đi…
›哑口无言yǎ kǒu wú yáncứng họng không trả lời được (thành ngữ); bị làm cho câm nín; không biết nói gì
›咬紧牙关yǎo jǐn yá guānnghĩa đen: cắn chặt răng (thành ngữ); nghĩa bóng: cắn răng chịu đau; cắn đạn chịu đựng
›咬牙切齿yǎo yá qiè chǐ(thành ngữ) nghiến răng; tức giận nghiến răng
›咬文嚼字yǎo wén jiáo zìcắn chữ nhai từ (thành ngữ); quá khắt khe về từng câu chữ
›咬人的狗不露齿yǎo rén de gǒu bù lòu chǐnghĩa đen: chó cắn người không lộ răng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nham hiểm nhất có thể trông rất vô hại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.