鸦雀无声
nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu; yên lặng tuyệt đối (thành ngữ); không nghe thấy một tiếng động nào; yên lặng tuyệt đối
nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu; yên lặng tuyệt đối (thành ngữ); không nghe thấy một tiếng động nào; yên lặng tuyệt đối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một…
›鱼与熊掌yú yǔ xióng zhǎngnghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một…
›鱼沉雁杳yú chén yàn yǎonghĩa đen: cá lặn xuống đáy, nhạn biến mất vào trời xa (thành ngữ); nghĩa bóng: không có tin tức (về ai đó…
›余勇可贾yú yǒng kě gǔnghĩa đen: dũng khí dư có thể bán (thành ngữ); nghĩa bóng: sau những thành công trước, vẫn sẵn sàng làm…
›莺歌燕舞yīng gē yàn wǔchim oanh hót và én múa; phồn vinh thịnh vượng (thành ngữ)
›鹬蚌相争,渔翁得利yù bàng xiāng zhēng , yú wēng dé lìnghĩa đen: cò và trai đánh nhau, ngư ông được lợi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai bên tranh chấp, thường bên…
›鱼龙混杂yú lóng hùn zánghĩa đen: cá và rồng lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gian lẫn với người lương thiện
›鱼死网破yú sǐ wǎng pònghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách; cuộc đấu tranh sống còn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.