咬字
phát âm (rõ ràng hoặc không rõ ràng); nói rõ
phát âm (rõ ràng hoặc không rõ ràng); nói rõ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(của bề mặt không bằng phẳng) khớp với nhau; (bánh răng) ăn khớp; (nha khoa) khớp cắn; cắn
›咬耳朵yǎo ěr duo(thông tục) nói thầm vào tai ai đó
›咬着耳朵yǎo zhe ěr duonói thầm vào tai ai đó
›咬嚼yǎo jiáonhai; nghiền ngẫm; suy nghĩ kỹ càng; cân nhắc
›咬定yǎo dìngquả quyết; khăng khăng rằng
›咬啮yǎo niègặm nhấm
›咬定牙根yǎo dìng yá gēnxem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]
›咬唇妆yǎo chún zhuāngkiểu trang điểm môi cắn (son đậm hơn ở bên trong lòng môi và nhạt hơn ở bên ngoài)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.