压迫
áp bức; đàn áp; đè nén; sự áp bức; ứng suất (vật lý)
áp bức; đàn áp; đè nén; sự áp bức; ứng suất (vật lý)
压迫 thường mang nghĩa “áp bức”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 压迫, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiệu ứng áp điện (vật lý)
›压缩比yā suō bǐtỉ số nén
›压缩机yā suō jīmáy ép; máy nén
›压缩器yā suō qìmáy nén
›压轴戏yā zhòu xìtiết mục gần cuối của chương trình (sân khấu); cao trào
›压阵yā zhènđi cuối để yểm trợ; hỗ trợ; giữ vững trận địa
›压轴好戏yā zhòu hǎo xìxem 壓軸戲|压轴戏[ya1 zhou4 xi4]
›压车yā chēbiến thể của 押車|押车[ya1 che1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.