押平声韵
hạn chế vần thanh bằng (tức là âm tiết gieo vần phải là thanh một hoặc thanh hai trong cổ điển 平聲|平声)
hạn chế vần thanh bằng (tức là âm tiết gieo vần phải là thanh một hoặc thanh hai trong cổ điển 平聲|平声)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền đặt cọc; thanh toán trước
›押韵yā yùnvần; đôi khi viết là 壓韻|压韵
›抑素yì sùchalone (protein ức chế sự tăng sinh của tế bào)
›押宝yā bǎochơi yabao (một trò cờ bạc); (nghĩa bóng) đánh cược; đánh liều; thử vận may
›押后yā hòuhoãn lại; trì hoãn
›押沙龙Yā shā lóngAbsalom, người con thứ ba của David, vua Israel (Cựu Ước)
›押注yā zhùđặt cược; cá cược
›押租yā zūtiền đặt cọc thuê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.