Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
押平声韵押平聲韻

yā píng shēng yùn

押平声韵 là gì?

押平声韵 [yā píng shēng yùn] có nghĩa là hạn chế vần thanh bằng (tức là âm tiết gieo vần phải là thanh một hoặc thanh hai trong cổ điển 平聲|平声).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 押平声韵 trong tiếng Việt

hạn chế vần thanh bằng (tức là âm tiết gieo vần phải là thanh một hoặc thanh hai trong cổ điển 平聲|平声)

Cách đọc và ghi nhớ 押平声韵

押平声韵 được đọc là yā píng shēng yùn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạn chế vần thanh bằng (tức là âm tiết gieo vần phải là thanh một hoặc thanh hai trong cổ điển 平聲|平声)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan