腰椎间盘突出 là gì?
腰椎间盘突出 [yāo zhuī jiān pán tū chū] có nghĩa là thoát vị đĩa đệm; lồi đĩa đệm; chèn ép đĩa đệm.
Nghĩa của từ 腰椎间盘突出 trong tiếng Việt
- thoát vị đĩa đệm
- lồi đĩa đệm
- chèn ép đĩa đệm
Cách đọc và ghi nhớ 腰椎间盘突出
腰椎间盘突出 được đọc là yāo zhuī jiān pán tū chū, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thoát vị đĩa đệm; lồi đĩa đệm; chèn ép đĩa đệm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .