养性
tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn
tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen); tiếp thu
›养料yǎng liàochất dinh dưỡng; sự nuôi dưỡng
›养子yǎng zǐcon trai nuôi; con trai dưỡng
›养活yǎng huochu cấp; nuôi (động vật, gia đình, v.v.); chăn nuôi; nuôi dưỡng và ăn mặc; hỗ trợ; nhu yếu phẩm; sinh đẻ
›养分yǎng fènchất dinh dưỡng
›养廉yǎng liánkhuyến khích liêm chính; ngăn chặn tham nhũng
›养乐多Yǎng lè duōYakult (thương hiệu thức uống sữa lên men của Nhật Bản)
›养殖yǎng zhínuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triển; khuyến khích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.