杨秀清
Dương Tú Thanh (1821-1856), nhà tổ chức và tổng chỉ huy của Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc
Dương Tú Thanh (1821-1856), nhà tổ chức và tổng chỉ huy của Khởi nghĩa Thái Bình Thiên Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dương Lam (1968-), người sở hữu truyền thông, nhà báo, và người dẫn chương trình trò chuyện Trung Quốc
›杨澄中Yáng Chéng zhōngDương Trừng Trung (1913-1987), nhà vật lý hạt nhân Trung Quốc
›杨洁篪Yáng Jié chíDương Khiết Trì (1950-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, ngoại trưởng Trung Quốc 2007-2013
›杨福家Yáng Fú jiāDương Phúc Gia (1936-), nhà vật lý hạt nhân
›杨维Yáng WéiDương Duy (1979-), vận động viên cầu lông Trung Quốc, chuyên gia đôi nữ
›杨虎城Yáng Hǔ chéngDương Hổ Thành (1893-1949), quân phiệt và tướng Quốc dân đảng Trung Quốc
›杨玉环Yáng Yù huánDương Ngọc Hoàn, còn gọi là Dương Quý Phi 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1] (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường…
›杨贵妃Yáng Guì fēiDương Quý Phi (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của Hoàng đế Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.