扬雄
Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung Quốc đầu tiên 方言[Fang1 yan2]
Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung Quốc đầu tiên 方言[Fang1 yan2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngẩng đầu; lên tinh thần
›扬琴yáng qíndương cầm; đàn tam thập lục (nhạc cụ dây gõ búa)
›扬抑格yáng yì géthể thơ trochee
›扬州市Yáng zhōu shìThành phố Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
›扬州Yáng zhōuDương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
›扬鞭yáng biānquất roi; giơ roi; nghĩa mở rộng là vênh váo
›扬长而去yáng cháng ér qùbỏ đi một cách vênh váo; rời đi (hoặc lái xe đi, v.v.) mà không bận tâm đến người ở lại
›扬长yáng chángmột cách vênh váo; một cách phô trương; phát huy thế mạnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.