洋学
học thuật phương Tây
học thuật phương Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
búp bê (kiểu dáng phương Tây)
›洋学堂yáng xué tángtrường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v. (xưa)
›洋垃圾yáng lā jīrác hoặc hàng đã qua sử dụng từ các nước phương Tây; cặn bã của xã hội các nước phương Tây; phiên âm Đài…
›洋员yáng yuánngười phương Tây được thuê ở Trung Quốc thời nhà Thanh (làm giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.)
›洋味yáng wèihương vị phương Tây; phong cách phương Tây
›洋房yáng fángnhà kiểu Tây
›洋化yáng huàTây hóa
›洋妞yáng niūcô gái trẻ nước ngoài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.