云和
huyện Vân Hòa ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
huyện Vân Hòa ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Vân Hòa ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›云梦Yún mènghuyện Vân Mộng ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›云梦县Yún mèng xiànhuyện Vân Mộng ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›云安Yún ānhuyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
›云安县Yún ān xiànhuyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
›云林Yún línhuyện Vân Lâm ở Đài Loan
›云冈石窟Yún gāng Shí kūhang đá Vân Cương ở Đại Đồng 大同, Sơn Tây 山西
›云杉yún shāncây vân sam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.