云华
mica, mica (dùng trong Đông y); Muscovitum
mica, mica (dùng trong Đông y); Muscovitum
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mica, mica (dùng trong Đông y); Muscovitum
›云珠yún zhūmuscovit, mica (dùng trong y học cổ truyền); Muscovitum
›云贵高原Yún Guì gāo yuáncao nguyên Vân Nam và Quý Châu ở tây nam Trung Quốc, bao phủ đông Vân Nam, toàn bộ Quý Châu, tây Quảng Tây…
›云里雾里yún lǐ wù lǐgiữa mây và sương mù; (bóng) bối rối; hoang mang
›云芝yún zhīnấm đuôi gà tây (Trametes versicolor)
›云计算yún jì suànđiện toán đám mây
›云县Yún xiànhuyện Yun ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
›云豆yún dòubiến thể của 芸豆[yun2 dou4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.