Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蕴结蘊結

yùn jié

蕴结 là gì?

蕴结 [yùn jié] có nghĩa là tiềm ẩn (mong muốn, cảm xúc,...); dồn nén.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蕴结 trong tiếng Việt

  1. tiềm ẩn (mong muốn, cảm xúc,...)
  2. dồn nén

Cách đọc và ghi nhớ 蕴结

蕴结 được đọc là yùn jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiềm ẩn (mong muốn, cảm xúc,...); dồn nén”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan