鱼米之乡
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
鱼米之乡
(nghĩa đen) vùng đất cá và gạo; (nghĩa bóng) vùng màu mỡ; đất lành chim đậu
Giản thể鱼米之乡
Phồn thể魚米之鄉
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng