昀
ánh sáng mặt trời; dùng trong tên người
ánh sáng mặt trời; dùng trong tên người
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chóng mặt; quầng sáng; vòng quanh mặt trăng hoặc mặt trời
›旸yángmặt trời mọc; ánh nắng
›映yìngphản chiếu (ánh sáng); chiếu; phát (hình ảnh lên màn hình, v.v.)
›昱yùánh sáng rực rỡ
›暆yí(mặt trời) đang lặn
›易yìdễ; dễ gần; thay đổi; trao đổi; tiền tố tương ứng với hậu tố tính từ "-able" hoặc "-ible" trong tiếng Anh
›昜yángbiến thể cũ của 陽[yang2]
›旟yúcờ với hình chim ưng; tóc rối bù
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.