运
di chuyển; vận chuyển; sử dụng; áp dụng; vận may; may mắn; số phận
di chuyển; vận chuyển; sử dụng; áp dụng; vận may; may mắn; số phận
运 thường mang nghĩa “di chuyển”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 运 cùng cụm 运动 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
di chuyển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sử dụng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.di chuyển trên quỹ đạo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vận chuyển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển; dời
›游yóuđi; du lịch; đi rong ruổi; du hành
›遇yù(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch; (dạng kết hợp) đối xử; tiếp đón
›逾yúvượt quá; vượt qua; vượt lên; trèo qua; nhảy qua
›逺yuǎnbiến thể cũ của 遠|远[yuan3]
›逸yìtrốn thoát; nhàn nhã; xuất sắc
›遥yáo(hình thức kết hợp) xa xôi; hẻo lánh; cách xa
›遹yùtheo; dựa theo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.