Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

yún

匀 là gì?

[yún] có nghĩa là đều; phân bố đều; đồng đều; phân phối đều; chia sẻ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 匀 trong tiếng Việt

  1. đều
  2. phân bố đều
  3. đồng đều
  4. phân phối đều
  5. chia sẻ

Cách đọc và ghi nhớ 匀

được đọc là yún, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đều; phân bố đều; đồng đều; phân phối đều; chia sẻ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan