寓目
(văn học) nhìn qua; quan sát
(văn học) nhìn qua; quan sát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khiến việc học trở nên thú vị; kết hợp giáo dục và giải trí
›寓意yù yìbài học đạo đức (của một câu chuyện); bài học cần rút ra; ngụ ý; thông điệp; hàm ý; nghĩa ẩn dụ
›寓管理于服务之中yù guǎn lǐ yú fú wù zhī zhōngbiến quản lý thành hướng dịch vụ
›寓所yù suǒnơi cư trú
›寓言yù yántruyện ngụ ngôn; Lượng từ: 則|则[ze2]
›寓居yù jūsinh sống ở; cư trú ở; định cư ở
›寅虎yín hǔNăm Dần, năm con Hổ (ví dụ: 2010)
›寅时yín shí3-5 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được dùng thời xưa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.