些
lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số
lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số
些 thường mang nghĩa “lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 些 cùng cụm 这些 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
những... này
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một số
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.những cái đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một số
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một trong những chữ được dùng trong kwukyel (phát âm "ye"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc
›享xiǎnghưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng
›享xiǎngbiến thể cũ của 享[xiang3]
›乼xxdây thừng (chữ Hàn Quốc)
›乷xxphiên âm "sal" (gugja Hàn Quốc)
›乴xuénắm bắt
›乧xxchữ Hán cổ của Hàn Quốc phát âm là dul, gồm bộ âm 斗 du và 乙 ul
›乥xxmột trong những chữ được dùng trong "kwukyel" (phát âm "hol"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.