澥
(cháo v.v.) trở nên loãng; (phương ngữ) làm loãng (cháo v.v.) bằng cách thêm nước v.v
(cháo v.v.) trở nên loãng; (phương ngữ) làm loãng (cháo v.v.) bằng cách thêm nước v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chảy ra nhanh; lũ lụt; dòng nước xiết; tiêu chảy; thuốc nhuận tràng
›潇xiāo(nước) sâu và trong; (gió mưa) gào thét dữ dội; (mưa nhẹ) lộp độp
›瀣xièsương mù; hơi nước
›漩xuánxoáy nước; lốc xoáy; cũng đọc là [xuan4]
›滫xiǔ(văn học) nước vo gạo bị ôi thiu; nước bẩn
›澙xìbiến thể của 潟[xi4]
›浔xúntên một con sông; bờ dốc
›潠xùnphun ra từ miệng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.