叶
hòa hợp
hòa hợp
叶 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “lá” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 叶 cùng cụm 茶叶 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là yè, từ thường mang nghĩa “lá”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là xié, từ thường mang nghĩa “hòa hợp”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trà
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giữa- (ví dụ: giữa thế kỷ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lá (Lượng từ: 片[pian4])
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cánh (của cánh quạt)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
suỵt; im lặng
›吅xuānbiến thể của 喧[xuan1]
›向xiànghướng; về phía; quay về; phương hướng; hỗ trợ; đứng về phía; ngay trước đây; trước đây; luôn luôn; suốt…
›吸xīthở; hút vào; hấp thụ; hít vào
›厼xxmột trong những ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "keum"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc
›呬xìnghỉ ngơi
›呴xūhà hơi; ngáp; gầm
›呷xiānhấm nháp; uống; tiếng địa phương Đài Loan [xia2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.