偕 là gì?
偕 [xié] có nghĩa là cùng với.
Nghĩa của từ 偕 trong tiếng Việt
cùng với
Cách đọc và ghi nhớ 偕
偕 được đọc là xié, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cùng với”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
偕 [xié] có nghĩa là cùng với.
cùng với
偕 được đọc là xié, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cùng với”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .